chủng đậu

Học thuật
Thân thiện
chủng đậu

Trẻ em được chủng đậu tại phòng khám.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chích ngưu đậu vào da để phòng ngừa bệnh đậu mùa: Hành động tiêm chủng một loại virus đậu mùa đã được làm yếu (ngưu đậu) vào cơ thể người để tạo miễn dịch, ngăn ngừa bệnh đậu mùa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trẻ em cần được chủng đậu để phòng bệnh.
    • Chương trình chủng đậu toàn dân đã giúp thanh toán bệnh đậu mùa ở Việt Nam.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được chủng đậu": trạng thái đã được tiêm phòng bệnh đậu mùa.
    • Nhờ được chủng đậu từ nhỏ, ông ấy đã không mắc bệnh khi dịch bùng phát.
Biến thể từ gần giống
  • Tiêm chủng (động từ): hành động tiêm vắc-xin nói chung để phòng bệnh. (Từ rộng hơn, bao hàm chủng đậu).
  • Vắc-xin (danh từ): chế phẩm sinh học dùng để tiêm chủng.
  • Ngưu đậu (danh từ): tên loại virus đậu mùa, được dùng làm vắc-xin trong việc chủng đậu.
Từ đồng nghĩa
  • Tiêm phòng đậu mùa: Cụm từ diễn đạt cùng hành động.
  • Tiêm vắc-xin đậu mùa: Cụm từ hiện đại hơn, cùng chỉ hành động tạo miễn dịch chủ động cho bệnh đậu mùa.
Lưu ý về từ vựng
  • "Chủng đậu" một thuật ngữ y học cụ thể, gắn liền với biện pháp phòng bệnh đậu mùa truyền thống. Từ này ít được dùng trong ngữ cảnh hiện đại bệnh đậu mùa đã được thanh toán toàn cầu. Ngày nay, người ta thường dùng các từ khái quát hơn như "tiêm chủng" hoặc "tiêm vắc-xin".
  • Hành động chủng đậu thường để lại một vết sẹo nhỏ trên da, thườngcánh tay.
chủng đậu

Trẻ em được chủng đậu tại phòng khám.

  1. đgt. Chích ngưu đậu vào da để phòng ngừa bệnh đậu mùa: Ai cũng được chủng đậu thì làm người rỗ mặt.